commute là gì

/kə'mju:t/

Thông dụng

Động từ

Thay thế, thay cho thay đổi nhau, thay đổi nhau, phú hoán
(pháp lý) tách (hình trị, tội)
to commute the death penalty to lớn life imprisonment
làm tách tội xử quyết xuống tù cộng đồng thân
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm việc hằng ngày vày vé tháng; đi đi lại lại đều đều (giữa nhì địa điểm)
(điện học) hòn đảo mạch, gửi mạch

hình thái từ

  • Ved: commuted
  • Ving: commuting

Chuyên ngành

Toán & tin

giao hoán gửi mạch

Xây dựng

giao toán
trao thay đổi lẫn lộn nhau

Kỹ thuật cộng đồng

chuyển mạch
giao hoán

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
drive , go back and forth , take the bus/subway/train , alleviate , curtail , decrease , mitigate , modify , remit , shorten , soften , barter , change , convert , interchange , metamorphose , substitute , switch , transfer , transfigure , transform , translate , transmogrify , transmute , transpose , exchange , shift , trade , alter , fly , ride , travel

Từ trái ngược nghĩa